Gallery

TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ

CẤU TẠO:

Thông thường ta cứ lấy tính từ thêm LY vào thì nó thành trạng từ .
Slow ( tính từ ) => slowly ( trạng từ )
Tuy nhiên nếu chỉ có vậy thì dễ quá phải không các bạn ? khổ nỗi là có một số chữ ngoại lệ ,tức là khi đổi sang trạng từ nó không thêm LY như bình thường ,mà có khi lại giữ nguyên hay nhiều chữ lại biến thành chữ khác lạ hoắc luôn .Vậy làm sao phân biệt được ? các bạn đừng lo wellfrog sẽ ” lôi cổ “những chữ “kỳ cục ” này ra cho các bạn nhận diện để mai mốt làm bài có gặp nó thì biết cách mà dùng nhé :
+ Các chữ giữ nguyên hình thức khi chuyển sang trạng từ :
Hard ( tính từ ) => Hard ( trạng từ ) => thêm LY cũng được nhưng nó sẽ có nghĩa khác ( gần như không )
Late ( tính từ ) => Late ( trạng từ )=> thêm LY cũng được nhưng nó sẽ có nghĩa khác ( gần đây )

Fast ( tính từ ) => Fast ( trạng từ )
..còn nữa nhưng lớp 9 thì các bạn chỉ cần nhớ bấy nhiêu là đủ
+ Những tính từ biến đổi ra chữ khác khi đổi sang trạng từ :
Good ( tính từ ) => well (trạng từ )

CÁCH CHỌN TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ ĐIỀN VÀO CHỔ TRỐNG :
Đây là phần quan trọng nhất nên các bạn cần chú ý kỹ
Hãy làm theo các bước sau :
+ Nhìn phía sau chổ trống (kế bên ) nếu gặp DANH TỪ thì điền TÍNH TỪ .Nếu gặp TÍNH TỪ hoặc ĐỘNG TỪ thì điền TRẠNG TỪ .
Ví dụ :
I have a ________ book .( beautiful/beautifully )
Nhìn phía sau có book là danh từ nên ta điền tính từ .
I have a ____beautiful____ book.
It was ___ done .( careful / carefully ).
Nhìn phía sau có động từ done nên chọn trạng từ
=> It was __carefully_ done .(câu này nhiều bạn vội vàng nhìn thấy was ở trứoc điền tính từ vào là trật lất )
+ Nếu nhìn phía sau không có các loại từ trên thì nhìn từ từ ra phía trước :
– Nếu gặp ĐỘNG TỪ thì chọn TRẠNG TỪ
– Nếu gặp BE ,LOOK, FEEL, SEEM ,GET ,BECOME … thì chọn TÍNH TỪ ( lưu ý chữ lookat thì vẫn dùng trạng từ ,còn không có at thì mới dùng tính từ )
***His song is ______ bad. (extreme/extremely)
=> His song is ___extremely__ bad. ( Câu này bạn nhìn phía trước thì thấy to be, còn phía sau thì là adjective, thế thì bạn chỉ cần nghĩ ngay đến adverb ở giữa, Nhớ : Sau to be + trước Adj = Adv)

She is _________..( beautiful/beautifully )
phía sau không có gì hết ,nhìn từ từ ra trước có is -> dùng tính từ

She is ___beautiful______.

She was dancing very __________. (beautiful/beautifully )
phía sau không có gì hết ,nhìn từ từ ra trước có dancing -> dùng trạng từ

She was dancing very _____beautifully_____.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s